- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vào lúc; vào thời điểm (của)
Vào thời điểm tốt nghiệp, chúng tôi đều rất phấn khích.
ở trong; trong số; trong
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vào lúc; vào thời điểm (của)
Vào thời điểm tốt nghiệp, chúng tôi đều rất phấn khích.
ở trong; trong số; trong
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
vào lúc; vào thời điểm (của)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.