- 糹mịch(sợi tơ)
- 少thiểu(ít, nhỏ)
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
mũ sa đen (mũ quan thời phong kiến); (bóng) chức quan; quan lộ
Anh ấy đội một chiếc mũ ô sa.
mũ ô sa; (bóng) chức quan; ghế quan chức
Anh ấy đang đội mũ quan.
mũ sa đen (mũ quan thời phong kiến); (bóng) chức quan; quan lộ
Anh ấy đội một chiếc mũ ô sa.
mũ ô sa; (bóng) chức quan; ghế quan chức
Anh ấy đang đội mũ quan.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
Vải sa được dệt từ những sợi tơ mỏng manh, ít sợi nhất trong các loại vải.
mũ sa đen (mũ quan thời phong kiến); (bóng) chức quan; quan lộ
mũ sa đen (mũ quan thời phong kiến); (bóng) chức quan; quan lộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.