- 龶sinh(mầm cây mọc lên (tượng hình))
- 月nguyệt(mặt trăng (hoặc biến thể của 丹, màu đỏ son))
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
mặt mày khi xanh khi trắng (tái mặt hoặc biến sắc vì tức giận hay sợ hãi)
Mặt anh ấy lúc xanh lúc trắng.
mặt mày khi xanh khi trắng (tái mặt hoặc biến sắc vì tức giận hay sợ hãi)
Mặt anh ấy lúc xanh lúc trắng.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Mầm cây xanh tươi mọc dưới ánh trăng gợi lên màu xanh mướt của thiên nhiên.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
mặt mày khi xanh khi trắng (tái mặt hoặc biến sắc vì tức giận hay sợ hãi)
mặt mày khi xanh khi trắng (tái mặt hoặc biến sắc vì tức giận hay sợ hãi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.