- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc cụ; nhạc khí
中能发出声音的工具,用来演奏音乐néng fāchū shēngyīn de gōngjù、yònglái yǎnzòu yīnyuè
Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ.
nhạc cụ
中用来演奏音乐的工具yònglái yǎnzòu yīnyuè de gōngjù
nhạc cụ; nhạc khí
中能发出声音的工具,用来演奏音乐néng fāchū shēngyīn de gōngjù、yònglái yǎnzòu yīnyuè
Anh ấy biết chơi nhiều nhạc cụ.
nhạc cụ
中用来演奏音乐的工具yònglái yǎnzòu yīnyuè de gōngjù
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
nhạc cụ; nhạc khí
nhạc cụ; nhạc khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.