- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
vui; thú vị; thú vui
中令人感到高兴或有趣的事情lìng rén gǎndào gāoxìng huò yǒuqù de shìqing
Cái này rất vui.
trò vui; chuyện buồn cười; nguồn vui
中能让人感到快乐或觉得有趣的事情néng ràng rén gǎndào kuàilè huò juéde yǒuqù de shìqing
Đây chỉ là một trò đùa thôi.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vui; thú vị; thú vui
中令人感到高兴或有趣的事情lìng rén gǎndào gāoxìng huò yǒuqù de shìqing
Cái này rất vui.
trò vui; chuyện buồn cười; nguồn vui
中能让人感到快乐或觉得有趣的事情néng ràng rén gǎndào kuàilè huò juéde yǒuqù de shìqing
Đây chỉ là một trò đùa thôi.
tận hưởng; hưởng thụ
中令人感到高兴或满足的事情lìng rén gǎndào gāoxìng huò mǎnzú de shìqing
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
vui; thú vị; thú vui
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tận hưởng; hưởng thụ
中令人感到高兴或满足的事情lìng rén gǎndào gāoxìng huò mǎnzú de shìqing