- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
vui sướng đến méo mặt; phấn khích tột độ
Anh ấy vui sướng quá.
cười méo miệng; cười toe toét
Anh ấy cười toe toét.
vui sướng đến méo mặt; phấn khích tột độ
Anh ấy vui sướng quá.
cười méo miệng; cười toe toét
Anh ấy cười toe toét.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
vui sướng đến méo mặt; phấn khích tột độ
vui sướng đến méo mặt; phấn khích tột độ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.