- 千thiên(nghìn, nhiều)
- 北bắc(phương bắc, quay lưng lại)
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
Anh ấy là một đứa trẻ tinh ý.
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo
Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
Anh ấy là một đứa trẻ tinh ý.
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) đặt; khéo
Anh ấy là một đứa trẻ lanh lợi.
ngoan; ngoan ngoãn; (của trẻ em) giỏi
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Giác ngộ là khi đôi mắt nhìn thấy được bàn tay vén màn vô minh.
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
lanh lợi; tinh ý; nhạy bén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi
ngoan; nghe lời; (của trẻ em) ngoan ngoãn; (khẩu) khôn khéo; lanh lợi