- 千thiên(nghìn, nhiều)
- 北bắc(phương bắc, quay lưng lại)
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
Anh ấy có tính cách bướng bỉnh, không dễ hòa hợp.
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
Anh ấy có tính cách trái ngược, rất khó hòa hợp.
ngỗ nghịch; bất tuân
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
Anh ấy có tính cách bướng bỉnh, không dễ hòa hợp.
trái ngược; nghịch ngợm; bướng bỉnh
Anh ấy có tính cách trái ngược, rất khó hòa hợp.
ngỗ nghịch; bất tuân
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
Kẻ ngoan ngoãn biết thuận theo muôn hướng, không quay lưng chống lại.
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đứa trẻ này rất bướng bỉnh.
Đứa trẻ này rất bướng bỉnh.