- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
thừa cơ người khác gặp nguy; lợi dụng lúc người ta khốn khó [thành ngữ]
Anh ta đã lợi dụng lúc người khác gặp nguy để làm chuyện xấu.
thừa cơ người khác gặp nguy; lợi dụng lúc người ta khốn khó [thành ngữ]
Anh ta đã lợi dụng lúc người khác gặp nguy để làm chuyện xấu.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thừa cơ người khác gặp nguy; lợi dụng lúc người ta khốn khó [thành ngữ]
thừa cơ người khác gặp nguy; lợi dụng lúc người ta khốn khó [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.