- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
Lũy thừa là một phép toán học.
lũy thừa; phép lũy thừa
Lũy thừa là một khái niệm trong toán học.
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
Lũy thừa là một phép toán học.
lũy thừa; phép lũy thừa
Lũy thừa là một khái niệm trong toán học.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
lũy thừa; phép lũy thừa (toán học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.