- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
thừa thắng truy kích; nhân thắng lợi mà truy kích [thành ngữ]
thừa thắng (tiến công kẻ địch đang rút lui)
Chúng ta nên thừa thắng truy kích.
thừa thắng truy kích; nhân thắng lợi mà truy kích [thành ngữ]
thừa thắng (tiến công kẻ địch đang rút lui)
Chúng ta nên thừa thắng truy kích.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
thừa thắng truy kích; nhân thắng lợi mà truy kích [thành ngữ]
thừa thắng truy kích; nhân thắng lợi mà truy kích [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.