- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
đi thuyền; lên tàu
Chúng tôi đi thuyền ra đảo.
đi thuyền; đi tàu
đi thuyền; đi tàu
đi thuyền; lên tàu
Chúng tôi đi thuyền ra đảo.
đi thuyền; đi tàu
đi thuyền; đi tàu
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
đi thuyền; lên tàu
đi thuyền; lên tàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.