- 禾hòa(cây lúa (bên dưới, chỉ vật được leo lên))
- 北bắc(phương bắc (cho âm))
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi hạc (ý nói qua đời) (văn)
Anh ấy cưỡi hạc bay đi.
qua đời; từ trần
Ông ấy đã qua đời.
cưỡi hạc (ý nói qua đời) (văn)
Anh ấy cưỡi hạc bay đi.
qua đời; từ trần
Ông ấy đã qua đời.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
Người leo lên cây lúa mà vươn cao, tượng trưng cho hành động cưỡi, nhân với số lượng.
cưỡi hạc (ý nói qua đời) (văn)
cưỡi hạc (ý nói qua đời) (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.