- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
Tiếng Quảng Đông có chín thanh sáu điệu.
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
Tiếng Quảng Đông có chín thanh sáu điệu.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
chín thanh sáu điệu (hệ thống thanh điệu của tiếng Quảng Đông và các ngôn ngữ phương Nam khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.