- 九cửu(số chín (tượng hình - cánh tay cong lại))
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
Anh ấy đã dùng hết sức lực mới khiêng được cái hộp lên.
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
Anh ấy đã dùng hết sức lực mới khiêng được cái hộp lên.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
sức của chín trâu hai hổ (sức lực phi thường) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.