- 也dã(cũng, vậy (tượng hình — hình dáng nước chảy hoặc con rắn uốn khúc))
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
cũng chẳng hơn được bao nhiêu
Tình hình của anh ấy cũng chẳng khá hơn là bao.
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu
Tình hình cũng chẳng tốt hơn là bao.
cũng chẳng hơn được bao nhiêu
Tình hình của anh ấy cũng chẳng khá hơn là bao.
cũng chẳng khá hơn được bao nhiêu
Tình hình cũng chẳng tốt hơn là bao.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
Chữ 也 vốn là hình tượng nước chảy uốn lượn, sau dùng làm trợ từ 'cũng, vậy'.
Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.
cũng chẳng hơn được bao nhiêu
cũng chẳng hơn được bao nhiêu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.