- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
thói quen lâu ngày thành bản tính [thành ngữ]
Thói quen xấu của anh ấy đã ăn sâu vào máu rồi.
thói quen lâu dần thành bản tính [thành ngữ]
Anh ấy đã quen thói rồi, rất khó thay đổi.
thói quen lâu ngày thành bản tính [thành ngữ]
Thói quen xấu của anh ấy đã ăn sâu vào máu rồi.
thói quen lâu dần thành bản tính [thành ngữ]
Anh ấy đã quen thói rồi, rất khó thay đổi.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
thói quen lâu ngày thành bản tính [thành ngữ]
thói quen lâu ngày thành bản tính [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.