- 亻nhân(người)
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
thói quen lâu ngày thay đổi tính nết [thành ngữ]
Tập tục thay đổi tính cách, thói quen trở thành tự nhiên.
thói quen lâu ngày thay đổi tính nết [thành ngữ]
Tập tục thay đổi tính cách, thói quen trở thành tự nhiên.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
thói quen lâu ngày thay đổi tính nết [thành ngữ]
thói quen lâu ngày thay đổi tính nết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.