- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
Đây là một thành ngữ.
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
Đây là một thành ngữ.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
thành ngữ; cách dùng quen thuộc; quán ngữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.