- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
không đủ tiền mua; mua không nổi
中钱不够,不能购买qián búgòu, búnéng gòumǎi
Tôi không đủ tiền mua bộ quần áo này.
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
中没有足够的钱购买;经济上承受不了méiyǒu zúggòu de qián gòumǎi; jīngjìshang chéngshòu bu liǎo
không đủ tiền mua; mua không nổi
中钱不够,不能购买qián búgòu, búnéng gòumǎi
Tôi không đủ tiền mua bộ quần áo này.
không đủ khả năng chi trả; không kham nổi
中没有足够的钱购买;经济上承受不了méiyǒu zúggòu de qián gòumǎi; jīngjìshang chéngshòu bu liǎo
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
không đủ tiền mua; mua không nổi
không đủ tiền mua; mua không nổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.