Cái lưỡi quẹo vẹo, ngoằn ngoèo như móc câu — tượng trưng cho sự hỗn loạn.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中不整齐、没有秩序的状态bù zhěngqī、méiyǒu zhìxù de zhuàngtài
Phòng rất bừa bộn.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中没有秩序;不整洁;混乱méiyǒu zhìxù; búzhěngjié; húnluàn
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中没有顺序;不整齐;混乱méiyǒu shùnxù; bù zhěngqī; hùnluàn
Ở đây rất lộn xộn.
rối bời; lộn xộn trong tâm trí
中思想或心情不清楚、不安定的状态sīxiǎng huò xīnqíng bù qīngchu、bu āndìng de zhuàngtài
Trong lòng anh ấy rất rối bời.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中不整齐、不有序的状态;混乱bù zhěngqī、bù yǒuxùxù de zhuàngtài;huùnluàn
Ở đây rất lộn xộn.
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi
中不分情况;不讲道理地随意做bù fēn qíngkuàng;bù jiǎng dàolǐ de suíyì zuò
Đừng vứt rác bừa bãi.
làm rối loạn; hỗn loạn; loạn
中使事情变得不整齐或不有秩序shǐ shìqing biànde búzhěngqì huòzhě búyǒu zhìxù
Đừng vứt rác bừa bãi.
tùy tiện; độc đoán
中没有规则;随意决定méiyǒu guīzé; suíyì juéding
ngẫu nhiên
中没有秩序;不整齐;无规律méiyǒu zhìxù;búzěngqì;wúguīlǜ
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn
中混在一起;不整齐hùn zài yīqǐ; bù zhěngqì
quan hệ tình dục bất chính; loạn dâm
中不正当的性关系;淫乱bù zhèngdàng de xìng guānxi;yín luàn
Anh ấy rất bừa bộn.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中不整齐、没有秩序的状态bù zhěngqī、méiyǒu zhìxù de zhuàngtài
Phòng rất bừa bộn.
Trong hội trường, tiếng vỗ tay, tiếng còi, tiếng hò hét, tiếng cười hỗn loạn.
Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中没有秩序;不整洁;混乱méiyǒu zhìxù; búzhěngjié; húnluàn
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中没有顺序;不整齐;混乱méiyǒu shùnxù; bù zhěngqī; hùnluàn
Ở đây rất lộn xộn.
rối bời; lộn xộn trong tâm trí
中思想或心情不清楚、不安定的状态sīxiǎng huò xīnqíng bù qīngchu、bu āndìng de zhuàngtài
Trong lòng anh ấy rất rối bời.
lộn xộn; hỗn loạn; loạn
中不整齐、不有序的状态;混乱bù zhěngqī、bù yǒuxùxù de zhuàngtài;huùnluàn
Ở đây rất lộn xộn.
không phân biệt hoàn cảnh lý do; bất kể đầu đuôi
中不分情况;不讲道理地随意做bù fēn qíngkuàng;bù jiǎng dàolǐ de suíyì zuò
Đừng vứt rác bừa bãi.
làm rối loạn; hỗn loạn; loạn
中使事情变得不整齐或不有秩序shǐ shìqing biànde búzhěngqì huòzhě búyǒu zhìxù
Đừng vứt rác bừa bãi.
tùy tiện; độc đoán
中没有规则;随意决定méiyǒu guīzé; suíyì juéding
ngẫu nhiên
中没有秩序;不整齐;无规律méiyǒu zhìxù;búzěngqì;wúguīlǜ
trộn lẫn; làm lộn xộn; loạn
中混在一起;不整齐hùn zài yīqǐ; bù zhěngqì
quan hệ tình dục bất chính; loạn dâm
中不正当的性关系;淫乱bù zhèngdàng de xìng guānxi;yín luàn
Anh ấy rất bừa bộn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.