- 二nhị(số hai (tượng hình: hai nét ngang))
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
công dân hạng hai
Anh ấy cảm thấy mình là công dân hạng hai.
công dân hạng hai
Anh ấy cảm thấy mình là công dân hạng hai.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
công dân hạng hai
công dân hạng hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.