- 二nhị(hai (tượng hình – hai vạch ngang))
- ?(nét giữa)(nét chéo biểu thị số năm)
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
đồng năm xu (Mỹ)
Đồng nickel này đã rất cũ rồi.
năm xu Mỹ; 5 cent Mỹ
Cây bút này giá năm xu Mỹ.
đồng năm xu (Mỹ)
Đồng nickel này đã rất cũ rồi.
năm xu Mỹ; 5 cent Mỹ
Cây bút này giá năm xu Mỹ.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con dê béo to là đẹp nhất, tượng trưng cho vẻ đẹp và sự thịnh vượng.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
đồng năm xu (Mỹ)
đồng năm xu (Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.