- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương.
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn thiện lương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Lần đầu tiên may áo là khi cầm dao cắt vải.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Con người khi mới sinh ra, bản tính vốn là thiện (câu mở đầu sách Tam Tự Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.