- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người sống một đời, cỏ cây một mùa xuân (đời người ngắn ngủi) [thành ngữ]
Đời người chỉ một kiếp, cây cỏ chỉ một mùa xuân.
Người sống một đời, cỏ cây một mùa xuân (đời người ngắn ngủi) [thành ngữ]
Đời người chỉ một kiếp, cây cỏ chỉ một mùa xuân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.
Người sống một đời, cỏ cây một mùa xuân (đời người ngắn ngủi) [thành ngữ]
Người sống một đời, cỏ cây một mùa xuân (đời người ngắn ngủi) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.