- 亻nhân(người)
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thuốc nổ dynamite
thuốc nổ dynamite
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
thuốc nổ dynamite
thuốc nổ dynamite
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.