- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
Cứ thế mà suy ra, chúng ta có thể rút ra kết luận.
và cứ thế suy ra; tương tự mà suy [thành ngữ]
Cứ thế mà suy ra, chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
Cứ thế mà suy ra, chúng ta có thể rút ra kết luận.
và cứ thế suy ra; tương tự mà suy [thành ngữ]
Cứ thế mà suy ra, chúng ta có thể giải quyết vấn đề này.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
loại như vậy; và những thứ tương tự; v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.