- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
Tổ chức liên hợp doanh nghiệp này rất mạnh.
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
Tổ chức liên hợp doanh nghiệp này rất mạnh.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
tổ chức liên hợp doanh nghiệp; tập đoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.