- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
muộn; trễ
Chỉ cần mọi người đồng lòng, việc gì cũng dễ dàng.
muộn; trễ
Chỉ cần mọi người đồng lòng, việc gì cũng dễ dàng.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
muộn; trễ
muộn; trễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.