- 言ngôn(lời nói)
- 十thập(số mười)
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ước tính; đánh giá; dự tính
中根据不完全信息推测或判断某事的可能结果gēnjù bù wánquán xìnxī tuīcè huò pànduàn mǒushì de kěnéng jiéguǒ
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
ước tính; ước lượng; (khẩu) đoán; nghĩ rằng
中认为;推测;判断rènwéi;tuīcè;pànduàn
ước tính; đánh giá; dự tính
中根据不完全信息推测或判断某事的可能结果gēnjù bù wánquán xìnxī tuīcè huò pànduàn mǒushì de kěnéng jiéguǒ
Tôi đoán anh ấy sẽ đến.
ước tính; ước lượng; (khẩu) đoán; nghĩ rằng
中认为;推测;判断rènwéi;tuīcè;pànduàn
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
ước tính; đánh giá; dự tính
ước tính; đánh giá; dự tính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.