- 相tương(nhìn nhau, lẫn nhau)
- 心tâm(trái tim, tâm trí)
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
có lẽ; chắc là; nghĩ lại mà xem
中大概;推测可能是这样dàgài;tuīcè kěnéng shì zhèyàng
Chắc là anh ấy sẽ không đến nữa.
có lẽ; chắc là; nghĩ lại mà xem
中大概;推测可能是这样dàgài;tuīcè kěnéng shì zhèyàng
Chắc là anh ấy sẽ không đến nữa.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
có lẽ; chắc là; nghĩ lại mà xem
có lẽ; chắc là; nghĩ lại mà xem
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.