- 亻nhân(người)
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
Họ nói chuyện thì thầm.
thì thầm nhỏ nhẹ [thành ngữ]
Họ nói chuyện thì thầm với nhau.
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
Họ nói chuyện thì thầm.
thì thầm nhỏ nhẹ [thành ngữ]
Họ nói chuyện thì thầm với nhau.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Sợi tơ mỏng như đường cày trên ruộng, nhỏ bé và tinh tế.
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
thì thầm; nói khẽ; nói nhỏ nhẹ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.