- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
kẻ ngồi trên không hiểu nỗi khổ dân thường (câu nói của vua Tấn Huệ Đế khi nghe dân đói: "Sao không ăn cháo thịt?") [thành ngữ]
“Hà bất thực nhục my” là một điển cố nổi tiếng.
"sao không ăn cháo thịt?" (câu nói của người giàu/quyền quý không hiểu nỗi khổ của dân nghèo) [thành ngữ]
Sao không ăn thịt?
kẻ ngồi trên không hiểu nỗi khổ dân thường (câu nói của vua Tấn Huệ Đế khi nghe dân đói: "Sao không ăn cháo thịt?") [thành ngữ]
“Hà bất thực nhục my” là một điển cố nổi tiếng.
"sao không ăn cháo thịt?" (câu nói của người giàu/quyền quý không hiểu nỗi khổ của dân nghèo) [thành ngữ]
Sao không ăn thịt?
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
kẻ ngồi trên không hiểu nỗi khổ dân thường (câu nói của vua Tấn Huệ Đế khi nghe dân đói: "Sao không ăn cháo thịt?") [thành ngữ]
kẻ ngồi trên không hiểu nỗi khổ dân thường (câu nói của vua Tấn Huệ Đế khi nghe dân đói: "Sao không ăn cháo thịt?") [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.