- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
Đừng có tâm lý may mắn.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
Đừng có tâm lý may mắn.
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
tâm lý may rủi; tâm lý ỷ vào may mắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.