- 亻nhân(người)
- 昔tích(ngày xưa, quá khứ)
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng
mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng
中利用某人或某事来达到自己的目的lìyòng mǒurén huò mǒushì lái dádào zìjǐ de mùdì
Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.
(dùng kết hợp với 給|给[gěi] hoặc 出[chū] v.v.) cho mượn; cho vay
中把自己的东西给别人一段时间bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yī duàn shíjiān
Anh ấy đã cho tôi mượn sách rồi.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
mượn; vay; nhờ vào; lợi dụng
中利用某人或某事来达到自己的目的lìyòng mǒurén huò mǒushì lái dádào zìjǐ de mùdì
Chúng ta có thể tận dụng cơ hội này.
(dùng kết hợp với 給|给[gěi] hoặc 出[chū] v.v.) cho mượn; cho vay
中把自己的东西给别人一段时间bǎ zìjǐ de dōngxi gěi biérén yī duàn shíjiān
Anh ấy đã cho tôi mượn sách rồi.
(đôi khi theo sau là 著|着[zhe5]) bằng; với
中用;依靠yòng;yīkào
Nhân cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.
Mượn đồ của người khác là lấy thứ thuộc về quá khứ của họ tạm dùng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(đôi khi theo sau là 著|着[zhe5]) bằng; với
中用;依靠yòng;yīkào
Nhân cơ hội này, chúng tôi đã quen biết nhau.