- 亻nhân(người)
- 责trách(trách nhiệm, đòi hỏi)
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
chứng khoán nợ có bảo đảm (CDO)
Chứng khoán nợ có bảo đảm là một loại sản phẩm tài chính.
chứng khoán nợ có bảo đảm (CDO)
Chứng khoán nợ có bảo đảm là một loại sản phẩm tài chính.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Nợ là thứ người ta bị người khác đòi hỏi và trách cứ phải hoàn trả.
Dùng tay gánh vác công việc ngay từ buổi bình minh.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
chứng khoán nợ có bảo đảm (CDO)
chứng khoán nợ có bảo đảm (CDO)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.