- 亻nhân(người)
- 象tượng(con voi, hình dạng)
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
trông có vẻ ra trò; khá ổn; ra dáng
Món ăn anh ấy làm thật sự không tệ chút nào.
trông có vẻ ra trò; khá ổn; ra dáng
Món ăn anh ấy làm thật sự không tệ chút nào.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Hình ảnh của một người trông giống như dáng vẻ con voi to lớn, rõ ràng.
Vùng đất 'nà' là nơi xa xôi bên kia, mang âm thanh gợi lên sự chỉ định đó.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
trông có vẻ ra trò; khá ổn; ra dáng
trông có vẻ ra trò; khá ổn; ra dáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.