- 亠đầu(phần đầu, nắp trên)
- 允doãn(cho phép, thích hợp)
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
hệ số lấp đầy; nhân tố bổ sung
Hệ số lấp đầy là một khái niệm trong vật lý.
hệ số lấp đầy; nhân tố bổ sung
Hệ số lấp đầy là một khái niệm trong vật lý.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
充 (sung) gợi hình ảnh đầu đội đầy tràn, cho phép mọi thứ được lấp đầy hoàn toàn.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Nguyên nhân là điều lớn lao được bao bọc bên trong, ẩn chứa căn cơ của mọi sự.
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
hệ số lấp đầy; nhân tố bổ sung
hệ số lấp đầy; nhân tố bổ sung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.