- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Hang nghìn Phật Khắc Tư Nhĩ ở Bái Thành, địa khu A Khắc Tô, Tân Cương
Hang động Phật ngàn Kizil là một hang động Phật giáo nổi tiếng.
Hang nghìn Phật Khắc Tư Nhĩ ở Bái Thành, địa khu A Khắc Tô, Tân Cương
Hang động Phật ngàn Kizil là một hang động Phật giáo nổi tiếng.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Hang nghìn Phật Khắc Tư Nhĩ ở Bái Thành, địa khu A Khắc Tô, Tân Cương
Hang nghìn Phật Khắc Tư Nhĩ ở Bái Thành, địa khu A Khắc Tô, Tân Cương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.