- 十thập(mười, chữ thập (gánh nặng))
- 兄huynh(anh trai)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Croatia (Đài Loan)
Croatia (Đài Loan)
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Croatia (Đài Loan)
Croatia (Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.