- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
vé vào cổng; (bóng) tấm vé tham dự (cuộc thi hoặc lĩnh vực cao hơn)
Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.
vé vào cổng; (bóng) tấm vé tham dự (cuộc thi hoặc lĩnh vực cao hơn)
Xin vui lòng xuất trình vé vào cửa của bạn.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Trường (場) là mảnh đất rộng, phát âm gần với 勿 (vật).
Tờ phiếu券được tạo ra bằng cách dùng dao cắt khắc ký hiệu uốn lượn trên vật liệu.
vé vào cổng; (bóng) tấm vé tham dự (cuộc thi hoặc lĩnh vực cao hơn)
vé vào cổng; (bóng) tấm vé tham dự (cuộc thi hoặc lĩnh vực cao hơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.