- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thị thực nhập cảnh
Bạn cần có thị thực nhập cảnh để vào quốc gia này.
thị thực nhập cảnh
Bạn cần có thị thực nhập cảnh để vào quốc gia này.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
thị thực nhập cảnh
thị thực nhập cảnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.