- 入nhập(đi vào (tượng hình))
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Nhập gia hỏi tục (khi đến nơi nào, hãy tìm hiểu phong tục nơi đó) [thành ngữ]
Nhập gia tùy tục, theo phong tục địa phương.
Nhập gia hỏi tục, nhập giang tùy khúc [thành ngữ]
Khi đến một nơi mới, hãy hòa nhập với phong tục địa phương.
Nhập gia hỏi tục (khi đến nơi nào, hãy tìm hiểu phong tục nơi đó) [thành ngữ]
Nhập gia tùy tục, theo phong tục địa phương.
Nhập gia hỏi tục, nhập giang tùy khúc [thành ngữ]
Khi đến một nơi mới, hãy hòa nhập với phong tục địa phương.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
Nhập gia hỏi tục (khi đến nơi nào, hãy tìm hiểu phong tục nơi đó) [thành ngữ]
Nhập gia hỏi tục (khi đến nơi nào, hãy tìm hiểu phong tục nơi đó) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.