- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
nốt móc đơn; nốt một phần tám
Nốt nhạc này là nốt móc đơn.
nốt móc đơn; nốt một phần tám
nốt móc đơn; nốt một phần tám
Nốt nhạc này là nốt móc đơn.
nốt móc đơn; nốt một phần tám
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
nốt móc đơn; nốt một phần tám
nốt móc đơn; nốt một phần tám
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.