- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
phương châm tám chữ; chính sách được biểu đạt bằng khẩu hiệu tám chữ
Đây là phương châm tám chữ của chúng tôi.
phương châm tám chữ (chính sách kinh tế năm 1961: điều chỉnh, củng cố, sung thực, nâng cao)
Phương châm tám chữ là một chính sách kinh tế quan trọng.
phương châm tám chữ; chính sách được biểu đạt bằng khẩu hiệu tám chữ
Đây là phương châm tám chữ của chúng tôi.
phương châm tám chữ (chính sách kinh tế năm 1961: điều chỉnh, củng cố, sung thực, nâng cao)
Phương châm tám chữ là một chính sách kinh tế quan trọng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
phương châm tám chữ; chính sách được biểu đạt bằng khẩu hiệu tám chữ
phương châm tám chữ; chính sách được biểu đạt bằng khẩu hiệu tám chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.