- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
kiệu tám người khiêng; (bóng) lời mời trọng thể
Cô dâu đến trên chiếc kiệu tám người khiêng.
rước bằng kiệu tám người khiêng (đãi ngộ trọng thị) [thành ngữ]
Cô ấy xứng đáng được đối xử trọng vọng.
kiệu tám người khiêng; (bóng) lời mời trọng thể
Cô dâu đến trên chiếc kiệu tám người khiêng.
rước bằng kiệu tám người khiêng (đãi ngộ trọng thị) [thành ngữ]
Cô ấy xứng đáng được đối xử trọng vọng.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
kiệu tám người khiêng; (bóng) lời mời trọng thể
kiệu tám người khiêng; (bóng) lời mời trọng thể
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.