- 八bát(số tám (tượng hình, hai nét tách ra))
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
tình bạn kết nghĩa (thề nguyền tám lần vái lạy) [thành ngữ]
Họ là anh em kết nghĩa.
tình bạn keo sơn gắn bó (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]
Họ là bạn thân thiết.
tình bạn kết nghĩa (thề nguyền tám lần vái lạy) [thành ngữ]
Họ là anh em kết nghĩa.
tình bạn keo sơn gắn bó (kết nghĩa anh em) [thành ngữ]
Họ là bạn thân thiết.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Hai nét tách đôi như hai vật phân ly, tượng trưng cho số tám.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
tình bạn kết nghĩa (thề nguyền tám lần vái lạy) [thành ngữ]
tình bạn kết nghĩa (thề nguyền tám lần vái lạy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.