- 八bát(tám, chia đôi)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
Chúng tôi đã tham gia một hoạt động từ thiện.
hoạt động vì lợi ích cộng đồng; hoạt động công ích
Chúng tôi đã tham gia các hoạt động công ích.
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
Chúng tôi đã tham gia một hoạt động từ thiện.
hoạt động vì lợi ích cộng đồng; hoạt động công ích
Chúng tôi đã tham gia các hoạt động công ích.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
hoạt động vì lợi ích công cộng; sự kiện từ thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.