- 丷bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))
- 天thiên(trời, bầu trời)
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
liên quan đến; về; đối với
中说明所涉及的事物或话题shuōmíng suǒ shèjīde shìwù huò huàtí
Về vấn đề này, tôi không biết.
liên quan đến; có liên quan đến
中表示某事物的内容或范围biǎoshì mǒushì wùde nèiróng huò fànwéi
Về vấn đề này, chúng ta sẽ thảo luận lại.
liên quan đến; về (vấn đề)
中表示所说的事情跟什么有关系biǎoshì suǒshuōde shìqing gēn shénme yǒu guānxi
khi nói đến; nói về
中表示说话或讨论的对象、范围biǎoshì shuōhuà huò tǎolùn de duìxiàng、fànwéi
khoảng; đại khái; sơ lược
中涉及;讨论或说明某个事物shèjí; tǎolùn huò shuōmíng mǒu ge shìwù
Về vấn đề này, bạn có suy nghĩ gì không?
liên quan đến; về; đối với
中说明所涉及的事物或话题shuōmíng suǒ shèjīde shìwù huò huàtí
Về vấn đề này, tôi không biết.
liên quan đến; có liên quan đến
中表示某事物的内容或范围biǎoshì mǒushì wùde nèiróng huò fànwéi
Về vấn đề này, chúng ta sẽ thảo luận lại.
liên quan đến; về (vấn đề)
中表示所说的事情跟什么有关系biǎoshì suǒshuōde shìqing gēn shénme yǒu guānxi
khi nói đến; nói về
中表示说话或讨论的对象、范围biǎoshì shuōhuà huò tǎolùn de duìxiàng、fànwéi
khoảng; đại khái; sơ lược
中涉及;讨论或说明某个事物shèjí; tǎolùn huò shuōmíng mǒu ge shìwù
Về vấn đề này, bạn có suy nghĩ gì không?
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.