- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Ngân hàng Hưng Nghiệp
Société Générale là một ngân hàng Pháp.
Ngân hàng Hưng Nghiệp
Société Générale là một ngân hàng Pháp.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Bạc (ngân) là kim loại cứng chắc, ánh lên vẻ sáng quý giá.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Ngân hàng Hưng Nghiệp
Ngân hàng Hưng Nghiệp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.